| học tập | đt. Học và tập-luyện: Bởi mình không có đồng lòng, Không lo hoc-tập cho ròng như ai (CD). |
| học tập | - đg. 1. Học và luyện tập cho biết, cho quen: Học tập quân sự rất chăm chỉ. 2. Noi gương: Học tập các liệt sĩ cách mạng. |
| học tập | đgt. 1. Học và rèn luyện cho tri thức, cho giỏi tay nghề: học tập tốt o chăm chỉ học tập. 2. Noi theo: học tập các điển hình tiên tiến o học tập bạn bè. |
| học tập | đgt (H. tập: thực hành điều đã học) 1. Học và luyện tập để nắm vững điều đã học: Học tập thì theo nguyên tắc: Kinh nghiệm và thực tế phải đi cùng nhau (HCM) 2. Noi theo đạo đức, tác phong hoặc cách làm việc của người khác: Chúng ta lãnh đạo quần chúng nhân dân, nhưng đồng thời cũng học tập quần chúng nhân dân (PhVĐồng). |
| học tập | đt. Nht. Học. |
| học tập | .- đg. 1. Học và luyện tập cho biết, cho quen: Học tập quân sự rất chăm chỉ. 2. Noi gương: Học tập các liệt sĩ cách mạng. |
| học tập | Học hành tập-tành. |
| Còn chú Lan thì ngày đêmchỉ biết chăm nom việc trên chùa , thắp nhang , đốt đèn , thỉnh chuông và học tập kinh kệ. |
Nhưng cái mộng nàng sợ nhất là cái mộng học tập vì những ngày khoáng đãng sống ở Hà Nội chỉ là một giấc mộng quá đẹp đẽ đối với những ngày ảm đạm , ghê sợ , sống trong gia đình bên một người cha nghiêm khắc , gần một người dì ghẻ xảo quyệt , với lũ em thù ghét. |
| Vì biết phận không ra gì , nàng vẫn chăm chỉ , ganh đua học tập để có thể tự gây lấy một nền tương lai chắc chắn. |
| Và trong khoảng mấy phút nàng nhớ lại cả một thời học tập vui vẻ , sung sướng. |
| Em cần học tập để sắp thi. |
Anh nay con trai Hải Phòng Chạy tàu Phi Hổ vào trong Ninh Bình Thấy em thấp bé mà xinh Anh thuận nhân tình , anh nắm cổ tay Nắm rồi anh hỏi cổ tay : Ai nặn nên trắng , ai xây nên tròn ? Anh nay đương lúc còn trai Anh đi học tập ở nơi kinh kì Chiếu vua mới nở khoa thi Anh sắm nghiên bút vào thi đỗ liền Khoa trước thời đỗ giải nguyên Khoa sau tiến sĩ đỗ liền hai khoa Vinh quy bái tổ về nhà Ăn mừng khai hạ có ba bốn ngày. |
* Từ tham khảo:
- học thầy không tầy học bạn
- học thì dốt, vợ tốt thì muốn
- học thuật
- học thuyết
- học thức
- học trò