| học thuật | dt. Nghệ-thuật nghiên-cứu học-vấn: Học-thuật và tư-tưởng // Học-vấn và kỹ-thuật: Nền học-thuật nước nhà chưa được phát-triển. |
| học thuật | - Hệ thống kiến thức về khoa học xã hội và khoa học tự nhiên: Nền học thuật mới. |
| học thuật | dt. Tri thức khoa học được tạo lập nhờ quá trình học tập và nghiên cứu: trình độ học thuật o Quan điểm học thuật của từng tác giả có khác nhau. |
| học thuật | dt (H. thuật: phương pháp làm) Hệ thống tri thức và tư tưởng trong một giai đoạn lịch sử nhất định: Nguyễn Trường Tộ chủ trương cải tạo nền học thuật phong kiến; Không có học thuật thì làm thế nào mà hành động cho hợp lí (ĐgThMai). |
| học thuật | dt. Môn học. // Cơ-quan học-thuật. |
| học thuật | .- Hệ thống kiến thức về khoa học xã hội và khoa học tự nhiên: Nền học thuật mới. |
| Cái nền học thuật ấy vẫn chế tạo ra những hạng người cực đoan hoặc hay thì hay vô cùng , hoặc dở thì cũng dở vô cùng. |
| Bệ hạ kế thừa cơ nghiệp đã có sẵn rồi , nên lưu ý tới học thuật , năng tìm nhân tài để lo trị nước thành công. |
| Bọn hãnh tiến chán ghét học thuật , theo nghề đao bút1645. |
| Nhưng vì học thuật nông cạn , sợ rằng trong khoảng thanh luật , khó được hài hòa. |
| Bà là một người chuyên về nghiên cứu và hhọc thuậtvới chuyên môn về tâm lý học , và có rất ít cơ hội thay thế ông Kalanick. |
| Đúng như nhận xét của ông Bùi Văn Tiếng , Chủ tịch Hội khoa học Lịch sử TP Đà Nẵng về cuốn sách , đã nêu ở đầu bài viết này : "Tập sách Biển , đảo Máu thịt quốc gia , không gian sinh tồn của dân tộc của PGS TS Ngô Văn Minh trước hết là một trước tác hhọc thuật nói theo ngôn ngữ của các nhà lý luận văn học được viết không phải vì có thể viết mà là vì không thể không viết". |
* Từ tham khảo:
- học thức
- học trò
- học trò học troẹt
- học trước quên sau
- học vấn
- học vẹt