| học sinh | (sanh) dt. Học-trò bậc trung và tiểu-học. |
| học sinh | - Trẻ em học tập ở nhà trường. |
| học sinh | dt. Người theo học ở trường, lớp: Học sinh cấp một o học sinh cũ o học sinh tiên tiến. |
| học sinh | dt (H. sinh: học trò) Những người đi học ở các trường: Học sinh tiểu học; Học sinh trung học. |
| học sinh | .- Trẻ em học tập ở nhà trường. |
| học sinh | Học-trò. |
| Loan nói : Gió hôm nay lạnh chị nhỉ ? Qua hàng rào sắt , thấp thoáng bóng mấy cô nữ học sinh tươi cười , vui vẻ. |
Chương xé nát và phạt cậu học sinh phải ở lại trong trường ngày chủ nhật sắp tới. |
Ðó là bọn học sinh với bọn lao động đi về làng Thuỵ Khê xưa nay vẫn là nơi ăn trọ của hai hạng người : cắp sách , và làm thợ. |
Song ngoài sự thay đổi về hình thức ra , tính cách bản nguyên của làng Thuỵ không hề xuy xuyển : làng ấy vẫn và sẽ mãi mãi là nơi ẩn trọ của bọn học sinh và bọn thợ thuyền cho đến ngày trong hai hạng ấy không còn người nghèo , nghĩa là không bao giờ. |
| Vì mới xảy ra một sự lạ lùng , rất không ngờ trong cái đời ít thay đổi của anh em học sinh. |
Trước buổi sáng , các cậu học sinh phần còn bỡ ngỡ , phần thấy cô hàng quà có nhan sắc , nên bẽn lẽn và vì nể không muốn vội hỏi lôi thôi. |
* Từ tham khảo:
- học tam học tể
- học tập
- học thành danh lập
- học thầy không tầy học bạn
- học thì dốt, vợ tốt thì muốn
- học thuật