| học phí | dt. Tiền học, phí-tổn trong việc học: Đóng học-phí; Học-phí cho con mỗi năm rất nhiều. |
| học phí | - (H. phí: tiêu pha) Tiền học sinh phải nộp cho nhà trường hằng tháng về việc học tập của mình: Những học sinh nhà nghèo được miễn trả học phí. |
| học phí | dt. Tiền đóng góp cho trường, lớp theo định kì: đóng học phí cả năm o miễn học phí cho các em có hoàn cảnh khó khăn. |
| học phí | (H. phí: tiêu pha) Tiền học sinh phải nộp cho nhà trường hằng tháng về việc học tập của mình: Những học sinh nhà nghèo được miễn trả học phí. |
| học phí | dt. Tổn-phí về việc học. |
| học phí | .- Tiền học sinh phải nộp hằng tháng để góp vào việc chi phí của nhà trường. |
| học phí | Tiền chi phí về sự học: Đi du học ngoại-quốc mất nhiều học-phí. |
| Riêng học phí của Minh không đã chiếm gần nửa số lợi tức của gia đình hàng tháng rồi còn gì. |
Nhà nước đã miễn cho học phí còn kêu gì nữa ! Vậy cô có đem tiền ăn nộp cho cậu Huy đấy không. |
| Lộc ngồi ngẫm nghĩ một lát rồi bảo Mai : Câu chuyện ngày xưa có lẽ không quan hệ bằng câu chuyện ngày naỵ Ban nãy cô có nói cô về bán nhà bán đất , để lấy tiền trả học phí cho cậu. |
| Nhà thì không bán được , con thì bị một người cường hào định hà hiếp , em Huy con thì vì không có tiền giả học phí sắp bị đuổi. |
| Rồi chàng mở ví ra soát lại tài sản : trả xong tiền ăn , tiền trọ , tiền giựt tạm , còn lại tất cả tám đồng , thì phải để ra ba đồng trả học phí cho Thiện (nhà trường trừ cho chàng năm mươi phần trăm). |
| Sinh viên phải tự túc về học phí (ngoại trừ sinh viên xuất sắc được học bổng). |
* Từ tham khảo:
- học phong
- học quan
- học sĩ
- học sinh
- học tài thi phận
- học tam học tể