| song hành | đt. Đi đôi, cùng đi ngang nhau, một lượt Lời nói với việc làm phải được song-hành. |
| song hành | - đgt. Đi sóng đôi với nhau: Hai người cùng song hành trên đường phố Hai dãy núi song hành. |
| song hành | đgt. Đi sóng đôi với nhau: Hai người cùng song hành trên đường phố o Hai dãy núi song hành. |
| song hành | tt (H. hành: đi) Sánh đôi với nhau: Hai dãy nhà song hành. |
| song hành | đt. Đi ngang nhau. |
| song hành | .- Đi sóng đôi với nhau. |
| song hành | Đi đôi với nhau: Hai dãy song-hành. |
| Hai quá trình thành thị hóa nông thôn và nông thôn hóa thành thị cứ cuồn cuộn song hành. |
| Sau một chặng đường song hành lung linh và đầy hoa thơm trái ngọt , như một nguyên lý tất yếu , cái gì đến phải đến. |
| song hành với sự tò mò về chính cuộc đời tác giả. |
| Nay gặp khó khăn , mình không thể chỉ đặt lợi ích của công ty trên hết , lờ đi người đã song hành. |
| Dự án phức hợp ven sông Palm City tọa lạc trên đường Ssong hành, phường An Phú , quận 2 được phát triển bởi Công ty Nam Rạch Chiếc , đây là liên doanh giữa Tập đoàn Keppel Land , Công ty cổ phần BĐS Tiến Phước và Trần Thái Group. |
| Bởi , thanh sắc và trí tuệ ngày càng ssong hànhvới nhau. |
* Từ tham khảo:
- song hồ
- song kiếm
- song le
- song loan
- song mã
- song ngữ