| song mã | dt. Hai ngựa, một cặp ngựa cùng kéo chung một xe Xe song-mã. |
| song mã | - d. (kng.; id.). Xe song mã (nói tắt). |
| song mã | dt. Xe song mã, nói tắt. |
| song mã | tt (H. song: hai; mã: ngựa) Nói xe có hai ngựa kéo: Trước thế chiến lần thứ hai, ở Hà-nội còn có xe song mã. |
| song mã | dt. Hai ngựa: Xe song-mã. |
| song mã | .- Nói xe do hai ngựa kéo: Xe song mã. |
| Thaco thêm lợi thế trong cuộc đua ssong mãvới Toyota Việt Nam. |
| Lợi thế trong cuộc đua ssong mãCông ty CP Ô tô Trường Hải (Thaco) và Toyota Việt Nam chính là 2 đối thủ so kè , cạnh tranh ngôi vị số 1 về doanh số bán ra tại thị trường ô tô Việt Nam trong nhiều năm qua. |
| Câu chuyện của Microsoft vs Intel có ý nghĩa gì với những cuộc đua ssong mãcủa thế giới công nghệ? |
| Thị trường hi tech bởi vậy thường trở thành những cuộc đua ssong mã. |
| 24H.COM.VN Chỉ còn 1 vòng đấu nữa là sẽ khép lại một mùa giải Premier League đầy kịch tính bởi cuộc đua ssong mãgiữa Manchester United và Chelsea , và đây cũng là thời điểm để có thể rút ra 10 bản hợp đồng ấn tượng nhất sau 2 kì chuyển nhượng vừa qua. |
| NEA cũng thông qua "biểu tượng tranh cử" của các ứng cử viên , theo đó Tổng thống El Sisi và ông Moussa lần lượt sử dụng ngôi sao và máy bay làm biểu tượng của mình trong cuộc đua ssong mãsắp tới. |
* Từ tham khảo:
- song phi
- song phương
- song quản tề hạ
- song sa
- song sinh
- song song