| song kiếm | dt. Cặp gươm, hai cây gươm do một người sử-dụng Múa song-kiếm; thiện-nghệ song-kiếm. |
| song kiếm | - Cặp gươm giống nhau do một người sử dụng. |
| song kiếm | dt. Đôi kiếm giống nhau làm thành một bộ, sử dụng cùng một lúc: múa song kiếm o đánh bằng song kiếm. |
| song kiếm | dt (H. song: hai; kiếm: gươm) Cặp gươm: Chị ấy múa song kiếm rất đẹp. |
| song kiếm | dt. Cặp kiếm: Múa song kiếm. |
| song kiếm | .- Cặp gươm giống nhau do một người sử dụng. |
| Bọ Ngựa đứng vươn mình , đi bài song kiếm. |
| Bảo chứng , anh có hàng loạt ca khúc hit hợp tác với nhiều tên tuổi đình đám như Hồ Ngọc Hà , Thanh Bùi , Hà Anh Tuấn Việc ssong kiếmhợp bích với Soobin trong lần đầu tiên này đang nhận được những phản ứng tích cực. |
| Và tất nhiên lí do của vị tướng này nổi lên cũng là vì khả năng hạ gục tướng đỡ đòn đi rừng rất hiệu quả với những trang bị cơ bản như Vũ Điệu Tử Thần , Ma Vũ Ssong kiếmcùng Giày Ninja. |
| Và một trong những kết hợp đang làm loạn đường dưới là 2 trang bị Ma Vũ Ssong kiếmvà Vũ Điệu Tử Thần cung cấp Xayah và Lucian lượng thời gian hồi chiêu khá ổn , cũng như có thể kết hợp với Lưỡi Hái Linh Hồn rất tốt. |
| Cả hai đã ssong kiếmhợp bích để chinh phục trái tim khán giả thông qua vai diễn Dae Song và Mira trong Những tháng năm rực rỡ. |
* Từ tham khảo:
- song loan
- song mã
- song ngữ
- song phi
- song phương
- song quản tề hạ