| hoàng thổ | dt. Đất màu vàng, hạt mịn, bở, dễ thấm nước. |
| hoàng thổ | dt (H. hoàng: màu vàng; thổ: đất) Đất màu vàng: ở miền bắc Trung-quốc có những vùng hoàng thổ mênh mông. |
| Họ tạo ra màu son bằng những nguyên liệu kì lạ và không thể tưởng tượng được như rong biển , hoa , quả berry nghiền , đất hhoàng thổđỏ và các loại nhựa thông khác. |
| Phụ nữ Ai Cập lúc này sử dụng đất hhoàng thổđỏ , màu đỏ son và các sắc tố khác để tạo ra một loạt các sắc thái từ màu cam cho đến hồng và đen. |
| Vàng là màu của đất trên Cao nguyên Hhoàng thổ, cội nguồn của người Trung Quốc xưa. |
| Sách Nguyên hợp hội thông có viết : Ngũ Hhoàng thổtinh là Mậu Kỷ đại sát , bất luận nằm ở hướng sinh hay khắc đều hung , nên tĩnh , không nên động. |
| Tôi nhận ra để biết rõ một ai , có lẽ cần phải biết họ lúc thua cuộc mới chính xác , Lê Hhoàng thổlộ. |
* Từ tham khảo:
- hoàng thuỷ sang
- hoàng thượng
- hoàng tinh
- hoảng
- hoảng hồn
- hoảng hốt