| hoảng hồn | tt. Sợ hết hồn, giựt mình rồi sợ luôn: Nghe nổ, tôi hoảng-hồn. |
| hoảng hồn | - Nh. Hoảng. |
| hoảng hồn | đgt. Hoảng đến mức rụng rời, mất hết hồn vía: bị một phen hoảng hồn. |
| hoảng hồn | tt (H. hoảng: sợ; hồn: tâm hồn) Sợ hãi trước một việc nguy hiểm đột ngột: Nghe mất Đông-khê, giặc hoảng hồn (X-thuỷ). |
| hoảng hồn | đt. Nht. Hoảng. // Hoảng-hồn, hoảng vía: cng. |
| hoảng hồn | .- Nh. Hoảng. |
| Thấy mình tỉnh trở lại , thằng Lãng sợ , tưởng… Báo hại ai cũng hoảng hồn. |
| Tôi hoảng hồn , lấy hết sức trì kéo , bứt khỏi tay nó. |
| Quân của Quỷ thấy máu chó sợ hoảng hồn bỏ chạy. |
| Không ngờ mũi tên lại trúng vào đầu con rắn vợ chết tươi , còn con kia hoảng hồn chạy mất. |
| hoảng hồn , tôi lao xuống bàn tiếp tân , cố gắng giải thích cho người đàn ông nhưng ông không hiểu. |
| Biết là sâu , tôi hoảng hồn leo xuống , bụng bảo dạ không bao giờ trèo cây nữa. |
* Từ tham khảo:
- hoảng loạn
- hoảng mang
- hoảng sợ
- hoãng
- hoáng
- hoáng