| hoàng thượng | đdt. Tiếng gọi ông vua: Tâu hoàng-thượng, hoàng-thượng lâm-trào. |
| hoàng thượng | - Từ dùng để tôn xưng vua. |
| hoàng thượng | dt. Vua, theo cách gọi tôn kính: muôn tâu hoàng thượng. |
| hoàng thượng | đt Từ dùng để tôn xưng vua (ở ngôi thứ hai hoặc thứ ba): Xin hoàng thượng minh sát; Hoàng thượng xa giá hồi cung. |
| hoàng thượng | dt. Vua. |
| hoàng thượng | .- Từ dùng để tôn xưng vua. |
| hoàng thượng | Tiếng gọi tôn vua. |
" Ngọc hoàng thượng đế muốn giúp nhà vua tỉnh ngộ , liền cho một nàng tiên nga giáng thế đầu thai , tức là Văn Khôi công chúạ Công chúa nhan sắc diễm lệ một thời , nhưng khi lớn lên , chỉ ngày đêm học đạo tu hành. |
| Nhưng theo truyền thuyết thì ngày song thập , tức là mồng mười tháng mười , trên Thiên Đình , Ngohoàng thượng.ng Đế sai một sứ thần tên là Tam Thanh xuống kinh lí trần gian để kiết toán những điều lành hay dữ trong một năm qua để làm biên bản tâu lên Ngọc Hoàng minh xét. |
| Ngọc hoàng thượng đế thấy vậy nổi giận ra lệnh xử tử ngay hai người con thần Mưa. |
Sau vài tháng , bài ấy truyền khắp trong cung , đức hoàng thượng rất là khen ngợi , ban cho một bộ áo. |
Lại một hôm , hoàng thượng ngự ở cửa Thanh Dương , sai quan Thị thư họ Nguyễn làm bài từ khúc uyên ương. |
| Bài làm xong nhưng hoàng thượng không vừa ý , ngoảnh bảo tôi rằng : Văn nàng cũng hay lắm , hãy thử đem tài hoa gấm cho trẫm xem nào. |
* Từ tham khảo:
- hoảng
- hoảng hồn
- hoảng hốt
- hoảng loạn
- hoảng mang
- hoảng sợ