| hoảng | tt. Giựt mình sợ hãi, sảng-sốt, loạn-trí, gấp-gáp: Hô-hoảng, la hoảng, khủng-hoảng, mê hoảng, nói hoảng, sợ hoảng. |
| hoảng | - tt Sợ hãi trước một việc nguy hiểm bất ngờ: ý nghĩ ấy làm cô hoảng người lên (NgĐThi). |
| hoảng | đgt. Sợ hãi đến mức mất tự chủ: Hoảng quá, nó bỏ chạy o hoảng hồn o hoảng hốt o hoảng kinh o hoảng loạn o hoảng sợ o hốt hoảng o khủng hoảng o kinh hoảng. |
| hoảng | tt Sợ hãi trước một việc nguy hiểm bất ngờ: ý nghĩ ấy làm cô hoảng người lên (NgĐThi). |
| hoảng | đt. Sợ bất thình lình: Làm gì mà hoảng lên thế? |
| hoảng | .- t. Cg. Hoảng hồn. Sợ hãi trước việc bất ngờ: Nghe tiếng súng nổ, quân địch hoảng bỏ chạy. |
| hoảng | Sợ bất thình-lình, tâm thần không được yên định: Nghe tiếng súng, hoảng cả người. |
| hoảng | 1. Sợ hãi (không dùng một mình). 2. Vội-vã (không dùng một mình). |
| Tôi dụi mắt tưởng mình trông hoảng , nhưng không , hình người đàn bà vẫn đấy. |
| ! Bác ta há hốc mồm giương to đôi mắt hốt hoảng nói : Lạ thật !... Ma ông ạ ! Xe tiến đến đâu , cái hình bóng người lui đến đấy , có lúc mờ , có lúc rõ , lơ lửng giữa lưng chừng trời. |
| Ðến bờ sông , giơ đèn lên soi , mấy người đều kinh hoảng : cái cầu N. |
| Trương không biết là Chuyên có chú ý nên có cái dáng mặt ấy hay vì hốt hoảng không ngờ bệnh của chàng lại nặng đến thế. |
| Vì anh khỏi hẳn nên mới có bức thư này gửi cho em... " Trương ngừng lại , chàng nghĩ thầm rằng Thu đọc đến đây chắc hoảng hốt tưởng mình sẽ lấy Thu làm vợ. |
Thế hào chỉ hôm qua ? Chị ta thấy tôi hỏi đường đột , nhìn tôi có vẻ sợ hãi , nói một cách hoảng hốt : Tôi vay của... Không ! người ta trả nợ tôi. |
* Từ tham khảo:
- hoảng hốt
- hoảng loạn
- hoảng mang
- hoảng sợ
- hoãng
- hoáng