| sinh con đẻ cái | Sinh đẻ con cái: Nhưng chú phải nghĩ đến ngày sau, chú còn phải lấy vợ và sinh con đẻ cái (Nguyễn Công Hoan). |
Loan không bao giờ yêu Thân , ở với Thân không mong gì sinh con đẻ cái , nhưng bây giờ cũng như trước kia , nàng cũng là một vật sở hữu của Thân. |
| Đó là vì vào tháng tư , ở miền Nam , tại các đảo ven bờ biển trong vịnh Thái Lan có những khu rừng sác trù mật mà các loài chim biển thường về làm tổ và sinh con đẻ cái. |
| Đó là vì vào tháng tư , ở miền Nam , tại các đảo ven bờ biển trong vịnh Thái Lan có những khu rừng sác trù mật mà các loài chim biển thường về làm tổ và sinh con đẻ cái. |
| Rồi sau đó là những điều mà cả làng ai cũng biết lễ ăn hỏi , đám cưới , chia ruộng , sinh con đẻ cái. |
Nhà phê bình văn học Nguyễn Đăng Mạnh có lần bảo tôi : Thơ Xuân Quỳnh tự nhiên , như đã gọi là phụ nữ thì phải sinh con đẻ cái vậy. |
| Rồi người độc thân lấy vợ hoặc lấy chồng , sinh con đẻ cái , biệt thự chật chội dần nên các nhà bắt đầu cơi nới , chiếm đất chung làm bếp , thêm phòng ngủ hay chỗ để xe đạp. |
* Từ tham khảo:
- sinh cơ lập nghiệp
- sinh cư tử táng
- sinh diện
- sinh diệt
- sinh dục
- sinh dữ tử lành