| hoa thương | dt. Nhà buôn Trung-hoa, lái buôn Trung-hoa. |
| hoa thương | (H. hoa: Trung-hoa; thương: buôn bán) Người Trung-hoa làm nghề buôn bán ở nước ngoài: Trước kia ở phố Hàng buồm Hà-nội có nhiều Hoa thương. |
| hoa thương | dt. Thương-gia hoa-kiều. |
| Rất nhiều hoa thương giàu có nhưng hầu như họ không tham gia thị trường bất động sản , bởi đầu cơ đất vốn ứ đọng , họ thích làm thương mại và tiền kiếm được họ quy ra vàng , nếu xã hội Việt Nam có biến động thì họ sẽ cắp hòm vàng chuồn về nước. |
| Trúng thầu không ai khác ngoài hoa thương. |
| Trong số những người con ấy , mẹ Hhoa thươngnhất Thắng chàng thanh niên khỏe mạnh nhưng rồi bất ngờ phát hiện mình mắc bệnh ung thư xương. |
| Mẹ Hhoa thươngThắng và bà đã một lòng , cố gắng hết sức để cùng cậu trị bệnh. |
| Thời gian gần đây , bà con trong làng còn đầu tư qui mô để trồng thêm nhiều loại hhoa thươngphẩm mới có giá trị kinh tế cao như ly và địa lan Nhờ nguồn thu nhập từ hoa khá cao nên nhiều hộ ăn nên làm ra. |
* Từ tham khảo:
- hươu nai
- hưu non
- ì à ì èo
- ì èo
- ỉ oi
- ỉa vào