| hưu non | đgt Về hưu trước thời kì ấn định chung: Vì bị thương, ông ấy được về hưu non. |
| Tôi , kẻ bất đắc chí về hưu non , tóc vẫn xanh rờn. |
| Tuy nhiên , sau màn đối đầu đầy kịch tính đó , Ngô Kinh bị thương và gãy 4 đốt xương sườn Tham gia nhiều bộ phim , đến giai đoạn từ năm 2005 2008 có thể coi là khoảng thời gian huy hoàng trong sự nghiệp của Ngô Kinh khi anh liên tục tham gia những bộ phim thành công như : Hắc quyền , Nam nhi bản sắc , Sứ mạng song sinh , Huyết chiến , Sát phá lang Tuy nhiên , chấn thương vẫn cứ liên tiếp kéo đến khiến Ngô Kinh nhiều lần phải đối diện với nguy cơ phải nghỉ hhưu non. |
| và Lãnh đạo VKS tỉnh xin về hhưu nonhòng trốn tội tiếp taỷ |
| Điều đáng bàn nhất là trong khi các bị hại của vụ án đang tố cáo hành vi vi phạm pháp luật nghiêm trọng của ông Dương Quang Hợp , thì ông Hợp xin về hhưu nonđể hạ cánh an toàn , hòng trốn tránh trách nhiệm. |
| Hóa ra là mụ X. bị kỉ luật buộc nghỉ hhưu non, hành nghề cò kiện gần năm nay , suốt ngày lê lết bán trời không văn tự , lừa bịp những kẻ dại dột ngây thơ. |
| Họ dẫn lời Yoo Chun nói nếu cảnh sát điều tra phát hiện có tội sẽ nghỉ hhưu non, rút lui khỏi làng giải trí. |
* Từ tham khảo:
- chàm trẻ em
- chàm vàm
- chạm
- chạm
- chạm chờ
- chạm cốc