Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ỉa vào
đgt
Lời thô tục tỏ ý không thèm (tục)
: Đắt thế thì ỉa vào, chẳng mua.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
cà nhướng
-
cà niễng
-
cà ổi
-
cà pháo
-
cà pháo dầm tương
-
cà phê
* Tham khảo ngữ cảnh
Vì chị mà phải đeo số đỏ , săn cọp ở Hà Giang hay câu cá ở Côn Lôn , anh em họ sẽ
ỉa vào
mặt tôi , và lúc ấy tôi cũng sẽ chẳng để chị yên nào.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ỉa vào
* Từ tham khảo:
- cà nhướng
- cà niễng
- cà ổi
- cà pháo
- cà pháo dầm tương
- cà phê