| cà pháo | dt. Loại cà trái tròn nhỏ bằng đầu ngón chân cái, sắc trắng, giòn, thường dùng làm dưa chua. |
| cà pháo | dt. Cà quả nhỏ, tròn, màu trắng, muối ăn rất giòn, khi cắn nghe tiếng nổ nhỏ (ví như tiếng pháo vậy): Canh ăn kèm với cà pháo. |
| cà pháo | dt (thực) Thứ cà quả nhỏ và tròn, dùng để muối ăn: Vô ý cắn quả cà pháo bật cả hột vào người ngồi bên cạnh. |
| cà pháo | d. Thứ cà quả tròn và nhỏ, muối ăn giòn. |
| cà pháo | Một thứ cà quả nhỏ và tròn, sắc trắng, ăn dòn. |
Tao mà cà phê cà pháo gì mậy ? Ờ , mà các chả đang làm cà phê trong cái quán chỗ đám hát Sơn Đông đó ? Thôi , có tao ở đây rồi. |
| Thêm vài quả cà pháo hay cà bát muối dầm xì dầu ớt tỏi thì đánh hết cả nồi cơm là chuyện thường. |
| Khi chế biến nên tránh chiên , nướng vì dễ làm tăng thân nhiệt , không ăn nhiều các món lên men như ccà pháomuối , kim chi , dưa món , chuyên gia nói thêm. |
| Canh cua nấu rau mồng tơi , ccà pháonén giòn , còn cá kho thì nhà mình có sẵn rồi. |
| Lê Phương hạnh phúc khoe mối quan hệ đặc biệt thân thiết giữa con trai và ông xã Trung Kiên Ảnh : FBNV Bé Ccà pháo con trai của Lê Phương và Quách Ngọc Ngoan , rất yêu quý ba Kiên. |
| Người cho tôi nguồn năng lượng tích cực đó , không ai khác , đó là bé Ccà pháo con trai tôi ! |
* Từ tham khảo:
- cà pháo dầm tương
- cà phê
- cà phê chè
- cà phê đen
- cà phê giâu gia
- cà phê mít