| hoa mỹ | tt. Xinh-đẹp, bóng-bảy: Bút-pháp hoa-mỹ, trang-trí hoa-mỹ. |
| hoa mỹ | - x. hoa mĩ. |
| hoa mỹ | tt. Đẹp-đẽ, rực-rỡ. // Trang phục hoa mỹ. Văn chương hoa-mỹ. Lối văn hoa-mỹ. |
| hoa mỹ | .- t. Quá văn vẻ chải chuốt: Lời thơ hoa mỹ. |
| Tác giả dùng chữ bóng bẩy , hoa mỹ để tả cái nhan sắc " nhạn sa , cá nhảy , nghiêng nước , nghiêng thành của cô , khiến chính Hồng đọc tới cũng không khỏi mỉm cười. |
| Kinh nghiệm cho họ biết , những kẻ độc ác thường ưa chơi khăm , giấu mũi gươm sau những lời hoa mỹ thân ái và những nụ cười hiền lành , như con mèo đùa bỡn với chú chuột tội nghiệp. |
| Anh mặc quần Tây , áo sơ mi , tay xách túi đựng laptop , không có vẻ gì là màu mè hoa mỹ , nhìn đúng là dân kỹ thuật thật. |
| Một Cóc khác bước ra , cất lên một giọng rất văn vẻ ( Cóc vẫn nổi tiếng thầy đồ , thầy đồ Cóc trong tranh Tết ) : Hà cớ mà nhị vị tráng sĩ du nhàn qua bản thôn? Rõ chán , nói chữ mà chưa chắc đã biết nghĩa , tôi bấm bụng nhịn cười thầy đồ Cóc rồi dùng cái khoa giao thiệp hoa mỹ khôi hài đó đáp đùa lại : Thưa tiên sinh , chúng tôi đi du lịch. |
| Đại diện theo pháp luật là doanh nhân Trần Thị Hhoa mỹ một người con của quê hương Từ Liêm , Hà Nội. |
| Tuy nhiên , họ cố tình quèo chuyện bà Trần Thị Hhoa mỹcó chồng làm Chánh văn phòng Quận Bắc Từ Liêm , nhằm lập lờ đánh lận con đen , ảnh hưởng lớn đến uy tín , thương hiệu doanh nghiệp. |
* Từ tham khảo:
- phiên vương
- phiền lòng
- phiền lụy
- phiêu giạt
- phinh phinh
- phong doanh