Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
phiền lụy
đgt
(H. phiền: làm rầy; lụy: bó buộc) Quấy rầy; Gây khó khăn:
Chẳng lợi danh gì lại hoá hay, chẳng ai phiền lụy, chẳng ai rầy (NgCgTrứ).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
lan rộng
-
lan-giao
-
lan-hoa
-
lan-huệ
-
lan-mộng
-
lan-ngọc
* Tham khảo ngữ cảnh
Sợ đến tai lính tráng họ biết , thì
phiền lụy
riêng cho tôi nhiều lắm.
Con người đã bớt u mê , vì thế mà
phiền lụy
, khổ đau cũng bớt đi.
Tôi muốn nhảy xuống cầu Hàm Luông để chết ngay khỏi p
phiền lụy
vợ con.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
phiền lụy
* Từ tham khảo:
- lan rộng
- lan-giao
- lan-hoa
- lan-huệ
- lan-mộng
- lan-ngọc