| phiền lòng | - tt Buồn bực trong lòng: Học sinh chớ làm phiền lòng thầy giáo. |
| phiền lòng | tt Buồn bực trong lòng: Học sinh chớ làm phiền lòng thầy giáo. |
| phiền lòng | 1. đt. Làm buồn lòng ai: Làm như vậy thì hơi phiền lòng anh. 2. tt. Buồn lòng: Tôi rất phiền lòng. |
| phiền lòng | .- Buồn bực trong lòng. |
| Cũng tưởng ta sẽ được sung sướng chứ có ngờ đâu ! Nói ra những cái khổ ấy chỉ làm mẹ ta pphiền lòng". |
Thấy me ứa nước mắt khóc , Loan quay lại nói riêng với bà Hai : Thưa me , con xin lỗi me đã làm me phải phiền lòng. |
| Chớ nói rõ để me biết chỉ làm phiền lòng me chốc lát mà thôi. |
| Rủ chị đi chơi lại làm chị phiền lòng... Em sợ lắm... chị ạ , em chắc chị không ngờ rằng khi đi với chị ra đây , em đã có cái ý tưởng dại dột muốn bắt chước cô Minh Nguyệt. |
Lúc mọi người đến thăm đã về cả , trong nhà chỉ còn lại hai mẹ con trơ trọi , bà Hai ứa nước mắt gọi Loan lại , toan kể lôi thôi , nhưng Loan gạt đi : Con xin mẹ từ nay đừng nghĩ lôi thôi gì thêm phiền lòng. |
| Bà thất vọng nhưng cũng không lấy làm phiền lòng lắm vì việc Loan Thân thế nào rồi cũng thành ; ông bà Phán Lợi giàu có lại chì có mình Thân là con trai , Loan về làm dâu nhà ấy chắc sẽ được sung sướng. |
* Từ tham khảo:
- rút rát
- rút rế
- rút ruộc
- rút ruột rút gan
- rút ruột tơ tằm
- rút thăm