| hố tiêu | - Nh. Hố xí. |
| hố tiêu | Nh. Hố xí. |
| hố tiêu | dt Lỗ ở chuồng tiêu để phóng uế: Làm vệ sinh hố tiêu. |
| hố tiêu | .- Nh. Hố xí. |
| Từ ngày mai mỗi nhà sẽ trồng bao nhiêu ụ khoai lang bao nhiêu gốc bầu trắng , bao nhiêu bè và ruộng rau muống ! Từ ngày mai sẽ phải đào các hố tiêu , mua nồi sành đựng nước tiểu , phân lợn phân trâu , tro và lá tre lá cây để làm phân xanh sẽ được hướng dẫn và tổ chức làm đồng loạt. |
| Từ ngày mai mỗi nhà sẽ trồng bao nhiêu ụ khoai lang bao nhiêu gốc bầu trắng , bao nhiêu bè và ruộng rau muống ! Từ ngày mai sẽ phải đào các hố tiêu , mua nồi sành đựng nước tiểu , phân lợn phân trâu , tro và lá tre lá cây để làm phân xanh sẽ được hướng dẫn và tổ chức làm đồng loạt. |
| Theo ông Thành , không chỉ nuôi bò , các thành viên của tổ còn tích cực tham gia làm đường giao thông nông thôn , vớt lục bình trên kênh rạch , xây hố chứa rác , hhố tiêuhủy bao bì thuốc bảo vệ thực vật ; được chọn làm điểm thực hiện Mô hình công nghệ xanh Thu nhập tăng , đời sống khấm khá Tính cộng đồng , giúp nhau của các thành viên trong tổ nghề nghiệp chuyên nuôi bò xã Mỹ An cần được tuyên truyền , nhân rộng. |
* Từ tham khảo:
- hố xí
- hộl
- hộ
- hộ
- hộ bộ
- hộ chiếu