| sáng dạ | tt. Mau hiểu, nhớ dai: Đứa nhỏ sáng dạ. |
| sáng dạ | - Nói trẻ em thông minh, mau hiểu biết. |
| sáng dạ | tt. Mau hiểu, mau nhớ, thông minh: Đứa trẻ sáng dạ, đọc đâu nhớ đấy. |
| sáng dạ | tt Thông minh, mau hiểu biết: Con bé rất sáng dạ (NgĐThi). |
| sáng dạ | tt. Mau hiểu, mau biết. |
| sáng dạ | .- Nói trẻ em thông minh, mau hiểu biết. |
* Từ tham khảo:
- sáng láng
- sáng lập
- sáng lòa
- sáng loáng
- sáng loè
- sáng loé