| sáng kiến | dt. ý-kiến mới lạ do mình nghĩ ra, không bắt-chước ai: Ông ấy có nhiều sáng-kiến hay. |
| sáng kiến | - d. Ý kiến mới, có tác dụng làm cho công việc tiến hành tốt hơn. Sáng kiến cải tiến kĩ thuật. Phát huy sáng kiến. Một sáng kiến có hiệu quả kinh tế cao. |
| sáng kiến | dt. Ý kiến giúp cho công việc tiến hành tốt hơn: phát huy sáng kiến cải tiến kĩ thuật. |
| sáng kiến | dt (H. sáng: bắt đầu, gây dựng lên; kiến: thấy) ý mới mẻ nảy ra trong công tác, có tác dụng đưa đến kết quả tốt: Phổ biến rộng rãi những sáng kiến hay, những kinh nghiệm tốt của quần chúng (HCM); óc chịu khó nghĩ, tay chịu khó làm thì nhất định có sáng kiến (HCM). |
| sáng kiến | đt. ý-kiến phát ra trước hết // Thiếu sáng-kiến. |
| sáng kiến | .- Ý hay có trước mọi người nhằm làm cho công tác được tốt hơn: Thực hiện sáng kiến; Do sáng kiến ấy mà năng suất tăng hai trăm phần trăm và nguyên liệu giảm được một phần tư. |
| sáng kiến | Cái ý-kiến tự mình phát khởi ra trước hết: Có cái sáng-kiến phi-thường. |
| Đó là sáng kiến của Tuyết , nghe bảo đã đọc trong truyện Tàu. |
| Nghĩa quân đứng nghiêm như pho tượng , tay phải nắm chặt lấy cán giáo và theo sáng kiến của Chỉ , chân giáo cắm ngay vào gót chân phải , tay cầm giáo đưa ngang nên độ nghiêng của thân giáo đều nhau trông rất đẹp mắt. |
| Đây là sáng kiến riêng của ông. |
| Cuối cùng ông tìm ra được một sáng kiến chín chắn. |
| Chinh nghĩ : lại thêm một sáng kiến của lão thầy cúng. |
| Chắc ổng biết đấy ! Trong đám đông , sáng kiến của một người nào đó vừa gợi lên , lập tức được hưởng ứng ngay : “Phải rồi ! Phải rồi ! Chạy đi tìm thầy giáo Bảy mau lên ". |
* Từ tham khảo:
- sáng lập
- sáng lòa
- sáng loáng
- sáng loè
- sáng loé
- sáng mai