| hồ đồ | trt. Hàm-hồ, lờ-mờ, không gãy-gọn, không hợp-lý: Ăn-nói hồ-đồ, nhận-xét hồ-đồ // tt. Vô-lý, bậy-bạ: Chim khôn tránh bẫy tránh dò, Người khôn tránh tiếng hồ-đồ mới khôn (CD). |
| hồ đồ | - Lơ mơ không rõ : Ăn nói hồ đồ ; Kết luận hồ đồ. |
| hồ đồ | tt. Thiếu cân nhắc đúng đắn trong ăn nói, nhận thức: ăn nói hồ đồ o phát biểu hồ đồ o một quyết định hồ đồ. |
| hồ đồ | tt (H. hồ: không rõ; đồ: xoá chữ cũ thay chữ mới vào) Không có gì là rõ rệt; Lơ mơ: Nghệ thuật vị nghệ thuật là một quan niệm sai lạc, hồ đồ (Trg-chinh); Chớ quen làm thói hồ đồ, hại dân (LVT). |
| hồ đồ | bt. Không rõ-ràng không căn-cứ, vô lý: Ăn nói hồ-đồ. |
| hồ đồ | .- Lơ mơ không rõ: Ăn nói hồ đồ; Kết luận hồ đồ. |
| hồ đồ | Không rõ ràng, không minh-bạch: Làm việc lớn không nên hồ-đồ. |
Cây cao gió dập đùng đùng Ai về đường ấy nhắn cùng đôi cô Anh nay công việc hồ đồ Vợ con chẳng có biết hồ cậy ai. |
| Nhưng nhà quê đã nói là có chứng cớ từng chi tiết cụ thể , không hồ đồ đâu. |
| Anh hỏi lại ”Nghĩa cho anh một dẫn chứng về sự ghen tuông của anh xem nào ?“ ”Nhá“ ”ừ“ ”Không ghen sao đùng đùng đuổi vợ đi“ ”Châu nói thế ?“ ”Chị ấy không nói nhưng em biết“ ”Thế thì cái biết của cô em hồ đồ lắm“ ”Còn hồ đồ. |
| Nếu không , như anh ta nói bốn mươi tuổi đầu còn hồ đồ không biết mình là thế nào lại cứ hoảng lên vì cái này , vì cái khác thì cứ để anh ta tự kết luận lấy đời mình kể cả việc quyết định ly dị vợ và xin chuyển công tác về địa phương. |
| Nhưng nhà quê đã nói là có chứng cớ từng chi tiết cụ thể , không hồ đồ đâu. |
| Anh hỏi lại "Nghĩa cho anh một dẫn chứng về sự ghen tuông của anh xem nàỏ" "Nhá" "ừ" "Không ghen sao đùng đùng đuổi vợ đi" "Châu nói thế?" "Chị ấy không nói nhưng em biết" "Thế thì cái biết của cô em hồ đồ lắm" "Còn hồ đồ. |
* Từ tham khảo:
- hồ hải
- hồ hành
- hồ hoả đơn
- hồ hoặc
- hồ hởi
- hồ khẩu