| hồ hởi | - t. Vui niềm vui chung: Mọi người hồ hởi lên đường thực hiện nghĩa vụ quân sự. |
| hồ hởi | tt. Phấn chấn, vui vẻ, thường được bộc lộ ra ngoài: thái độ hồ hởi o ăn nói hồ hởi. |
| hồ hởi | tt Vui niềm vui chung: Được đón Bác Hồ về thăm địa phương, mọi người đều hồ hởi. |
| hồ hởi | .- t. Vui niềm vui chung: Mọi người hồ hởi lên đường thực hiện nghĩa vụ quân sự. |
| Nhưng khi nghe tía nuôi tôi hồ hởi nói thế , tôi cũng cười : Con còn chèo được mà. |
| Mọi người nghe xong đều hồ hởi vui mừng. |
| Mọi người hồ hởi ngồi quây quanh nàng xuýt xoa rằng chú ấy , cậu ấy... tốt quá mới được thím , mợ. |
| Lính cũ rồi , họ chuẩn bị đi B , quân phục và cả những gương mặt đều mới , đều hồ hởi Bắt tay. |
| bùi ngùi và buồn vô hạn... Tất cả như vụt đứng dậỷ Vụt ào ra , ôi , kỷ niệm... Và đậm đà là bóng dáng Như Anh , hôm qua , hôm qua , đứng gõ cửa thật nhẹ... Vụt ào ra , như cửa sông , thời sinh viên say mê , hồ hởi... Giật mình , sờ lên vai áo , cổ áo. |
| Chắc chắn chúng sẽ rất hồ hởi khi được gặp em". |
* Từ tham khảo:
- hồ khí
- hồ li
- hồ li sa
- hồ li tinh
- hồ lì
- hồ lô