| hồ hoặc | dt. Chứng đau họng, hậu môn có nhọt mủ, tinh thần rối loạn không ổn định, hay nghi ngờ. |
| Dạo đó , năm nào trên Biển hồ hoặc Nam Vang cũng chở cá sấu về bán ở các chợ tỉnh dọc sông Cửu Long , hết bè này tới bè khác. |
| Mình là ngành thứ phải đem đồ lễ đến nhà gia trưởng : gà vịt , hoa quả , vàng hương ; những ngành trực thống phải “gửi” vàng hoa ; còn những ngành khác thì dùng vàng hồ hoặc vàng lá. |
| Nhà Nguyên đặt Hồ Quảng hành trung thư tỉnh , gọi tắt là hành tỉnh Hồ Quảng để thống trị khu vực đất đai nói trên và phụ trách việc thôn tính các nước Đông Nam Á , cũng gọi là hành tỉnh Kinh hồ hoặc là hành tỉnh Kinh Hồ Chiêm Thành. |
Còn điện thoại anh? Có dùng nữa đâu , có lẽ giờ chiếc điện thoại đã nằm dưới lòng hồ hoặc một nơi nào đấy. |
| Hiện các bãi này đã quá tải không thể đáp ứng được nhu cầu xử lý chất thải xây dựng của TP. Phần khác , chất thải xây dựng được các đơn vị hoặc cá nhân không chuyên , tự phát , vận chuyển đi đổ trộm xuống các ao hhồ hoặcbãi đất trống , thậm chí là lòng lề đường. |
| Tuy nhiên , khi kiểm tra cũng chỉ phát hiện quả tang và lập biên bản vi phạm được 1 2 trường hợp ở đầu hẻm , các hộ khác thấy bị động đã kịp chủ động tẩu tán các thiết bị sử dụng tác động vào đồng hhồ hoặcđường ống để gian lận nước sạch. |
* Từ tham khảo:
- hồ khẩu
- hồ khí
- hồ li
- hồ li sa
- hồ li tinh
- hồ lì