| hình vụ | dt. Vụ kiện về mặt Hình. |
| hình vụ | dt. Nht. Hình-sự. |
| Ông Fedotov nhấn mạnh trong thư rằng , Hội đồng rất quan tâm đến tình hhình vụviệc xung quanh cô Butina và yêu cầu bà Lhamon hãy xem xét những lo lắng của Mỹ và nỗ lực hết sức để bảo vệ quyền con người và quyền tự do cơ bản liên quan đến công dân Nga Maria Butina. |
| Đồng thời , thông báo cho cơ quan quản lý về tình hhình vụviệc. |
| Những kẻ tấn công còn dùng điện thoại ghi hhình vụviệc rồi đăng lên mạng xã hội vài tháng sau đó. |
| Khoảng 19 giờ 30 , tối cùng ngày , Ban An toàn giao thông Quốc gia sẽ làm việc với UBND tỉnh Lâm Đồng về vụ tai nạn Chúng tôi sẽ tiếp tục cập nhật tình hhình vụtai nạn và sức khỏe các nạn nhân ở các bản tin sau. |
| Về vụ việc này , Phó Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc đã có chỉ đạo đề nghị UBND tỉnh Bắc Ninh báo cáo tình hhình vụviệc. |
| Ngay trong đêm , ông Thăng nắm bắt tình hhình vụtai nạn , nghe lực lượng chức năng báo cáo chi tiết. |
* Từ tham khảo:
- lên cạn xuống nước
- lên cân
- lên chân
- lên cơn
- lêndây
- lên dây cót