| hình thang | dt. (H): Hình bốn góc có hai cạnh song-song không bằng nhau. |
| hình thang | dt. Tứ giác có hai cạnh song song (gọi là hai đáy) và hai cạnh không song song (gọi là hai cạnh bên). |
| hình thang | dt (toán) Tứ giác có hai cạnh song song không bằng nhau: Muốn có diện tích một hình thang, cần nhân nửa tổng số hai cạnh song song với chiều cao. |
| hình thang | (toán).- Tứ giác có hai cạnh song song. |
| Bàn tay hhình thangĐây là bàn tay có hình đĩnh vàng hoặc bạc thời xưa , gần có dạng hình thang. |
| Những đường kẻ nhỏ trong tay , nếu như có thể kết hợp thành dạng của hhình thang, hơn nữa còn kín lại , điều này nói lên rằng bạn sở hữu một kho bạc lớn , nó tượng trưng cho lượng tài chính dồi dào , nhiều tài sản. |
| Trong tình thế như vậy , đội nào chiếm ưu thế ở khu vực hhình thangsẽ có được lợi thế rất lớn. |
| Việc duy trì thế trận phòng ngự tập trung ở khu vực vòng trong đã phần nào phát huy tác dụng khi khiến các cầu thủ của Spurs phải dãn dần ra xa khu vực hhình thang. |
| Hai bên lưới tản nhiệt là cụm đèn pha hhình thang, tích hợp dải đèn LED định vị ban ngày. |
| Nắm vững cách giải phương trình bậc hai với hệ số thực Phần Hình học không gian : Các công thức tính thể tích khối đa diện : Luyện tập làm các bài toán tính thể tích của tứ diện ; của các hình chóp : đều ; có đáy là hình vuông , hình chữ nhật , hhình thangvà một cạnh bên vuông góc đáy ; có đáy là hình vuông , hình chữ nhật , hình thang và một mặt bên vuông góc đáy ; của các hình lăng trụ : đứng , có hình chiếu của một đỉnh thuộc đáy này là một điểm đặc biệt của đáy kia. |
* Từ tham khảo:
- hình thể
- hình thế
- hình thoi
- hình thù
- hình thư
- hình thức