| hình thoi | dt. (H): Hình giống cái thoi trong khung cửi // (H) Hình bình-hành có bốn cạnh bằng nhau. |
| hình thoi | dt. Hình bình hành có bốn cạnh bằng nhau, không tạo thành bốn góc vuông. |
| hình thoi | dt (toán) Hình bình hành có hai cạnh kế tiếp bằng nhau nhưng không phải là hình vuông: Hình thoi không có góc vuông. |
| hình thoi | (toán).- Hình bình hành có hai cạnh kế tiếp bằng nhau. |
| Các cầu thủ "The Blues" chưa thích nghi với cách bố trí hàng tiền vệ hhình thoicủa Ancelotti. |
| Với thiết kế hệ thống lấy nét 9 điểm đều là loại cross type xếp thành hhình thoi, tốc độ lấy nét của 60D rất nhanh và chính xác. |
| Ao Moot Hall hhình thoinhỏ nhắn nằm ở khoảng sân rộng giữa làng ngày thường trong xanh là thế mà lại đột nhiên chuyển thành màu đỏ chẳng khác gì một cảnh trong bộ phim kinh dị Hàm cá mập khiến người dân tò mò không khỏi không băn khoăn đổ tới đây xem xét. |
| Bước 1 : Trải khăn dàn ra trên một mặt phẳng theo hhình thoiđối diện với mặt của mẹ. |
* Từ tham khảo:
- hình thư
- hình thức
- hình thức chủ nghĩa
- hình tích
- hình trạng
- hình tròn