| hình thành | đt. C/g. Thành hình, gây ra hình-tượng: Tổ-chức đã hình-thành. |
| hình thành | đgt. Nẩy sinh và tồn tại với tư cách là một thực thể: hình thành một số tổ chức mới o hình thành tư tưởng mới. |
| hình thành | đgt (H. hình: bề ngoài; thành: gây nên) Được cấu tạo thành một thực tế: Tâm lí người nông dân đã hình thành trong nhiều thế kỉ (NgVLinh). |
| hình thành | .- Đã đến mức có đủ những yếu tố cần thiết để trở nên một thực tế: Giai cấp tư sản Việt Nam hình thành sau Đại chiến thứ nhất. |
| Cái xấu phải sụp đổ do tích lũy của bao nhiêu uất ức , bất mãn , nhưng khi nó đột ngột sụp đổ , thì cái mới còn đang hình thành. |
| ở cô hình thành hai con người. |
| Cái lập luận vững chắc trong cô được hình thành khi sống với Sài. |
| Xã được hình thành như một chữ ”Tê in“ hơi lệch một chút. |
Đồng bào Thổ Bắc cạn kể truyện thần thoại Ông Tài Ngào cũng có nói đến nguồn gốc hình thành hồ Ba bể : Có hai ông bà Tài Ngào là nhân vật anh hùng hồi tạo thiên lập địa. |
| Bên cạnh đó lại có một thứ tình cảm mới hình thành trong tôi. |
* Từ tham khảo:
- hình thế
- hình thoi
- hình thù
- hình thư
- hình thức
- hình thức chủ nghĩa