| hình thể | dt. Hình-dạng và thể-chất. |
| hình thể | - dt. Hình dáng bên ngoài nói chung: Cô gái có hình thể cân đối hình thể khúc khuỷu của bờ biển. |
| hình thể | dt. Hình dáng bên ngoài nói chung: Cô gái có hình thể cân đối o hình thể khúc khuỷu của bờ biển. |
| hình thể | dt (H. hình: bề ngoài; thể: bản thân) Hình dạng toàn bộ: Hòn đảo ấy có một hình thể độc đáo. |
| hình thể | dt. Hình-dạng. (Nht. Hình-thái) |
| hình thể | .- d. 1. Tình thế biểu hiện ra: Hình thế mới của cách mạng. 2. Nh. Địa thế: Hình thế sông núi. |
| hình thể | .- Hình dáng và thể chất. |
| hình thể | Hình dáng, thân-thể: Hình-thể tiều-tuỵ. |
Anh nói cả vết thương ở ngoài hình thể và trong tâm hồn. |
| Giữa đám người cười nói và chuyện trò ầm ĩ , tiếng guốc nện vang trong tiếng nô đùa hồn nhiên , giữa những hình thể nhuộm sắc trời chiều tươi sáng ấy , Bính đi thong thả ở mé đường. |
| Khi đến phía Tây cái cầu ván bấy giờ trời tối lờ mờ , trăng khuya chưa mọc , thấy có người hình thể to lớn , hớn hở từ dưới đồng đi lên , người ấy bèn lẻn vào chỗ khuất , ngồi rình để xem họ làm trò gì. |
| Một cái váy cũn cỡn mà dưới là một đôi ống chân bầu bĩnh trắng trẻo chấm hết cho cái hình thể gọn gàng ấy. |
| Những cái bóng đen sì có hình thể của những cái roi tiên cắm ngược là những cây phi lao. |
| 406 Núi Long Tỵ : theo Cương mục , ở địa phận xã Thuần Chất , huyện Bình Chính , tỉnh Quảng Bình , hình thể núi này nhô lên như vòi rồng , nên gọi là "Long tỵ" (CMCB2 , 22a). |
* Từ tham khảo:
- hình thoi
- hình thù
- hình thư
- hình thức
- hình thức chủ nghĩa
- hình tích