| hình thế | dt. Cái thế lợi hay hại, vững hay không của nơi chỗ hay vật-thể: Hình-thế miếng đất không hợp với việc cất phố mua bán; Hình-thế lỏng-lẻo của sườn nhà. |
| hình thế | dt. 1. Hình dạng mặt đất: hình thế của vùng trung du. 2. Tình hình chính trị quân sự với những nét đặc thù nào đó: hình thế cách mạng |
| hình thế | dt (H. hình: bề ngoài; thế: trạng thái) 1. Hình dạng mặt đất: Hình thế sông núi hiểm trở 2. Tình thế biểu hiện rõ ràng: Tình thế chung hiện nay trên thế giới (HCM). |
| hình thế | dt. Địa-thế. |
| Để tôi ra ngoài xem tình hình thế nào đã. |
| Tình hình thế nào ? Dạ , không được tốt. |
| Tình hình thế nào , anh Nhật ? Bùi Văn Nhật đáp : Tôi đã cho lùng bắt tất cả bọn quan lại lớn nhỏ ở khắp huyện. |
| Tôi chỉ định về thị xã gặp Hương xem tình hình thế nào , rồi lại đi ngay ngày hôm sau. |
| Từ hôm ấy đến đây , thấy Hương rầu rĩ im lặng , chị chưa có dịp hỏi " tình hình thế nào ". |
| Anh dặn bạn nằm im cho đỡ mệt để mình quanh quẩn xem tình hình thế nào còn liệu. |
* Từ tham khảo:
- hình thù
- hình thư
- hình thức
- hình thức chủ nghĩa
- hình tích
- hình trạng