| rộng rãi | tt. Rộng, còn nhiều chỗ trống, không chật: Cuộc đất rộng-rãi, cái nhà rộng-rãi // (B) Tốt bụng, không tiếc tiền: Người rộng-rãi, tánh-tình rộng-rãi. |
| rộng rãi | - t. 1. Nh. Rộng: Nhà cửa rộng rãi. Ngb. Hào phóng, dễ dãi trong việc tiền nong hoặc đối với lợi ích của người khác. 2. Có khắp nơi: Dư luận rộng rãi trên thế giới lên án những hành động của Mỹ vi phạm hiệp định. |
| rộng rãi | tt. Rộng và thoáng, đều khắp: nhà cửa rộng rãi o góp ý rộng rãi trong quần chúng. |
| rộng rãi | tt, trgt 1. Có diện tích khá lớn: Nhà cửa rộng rãi. 2. Hào phóng, dễ dãi đối với người khác: Đó là một ông chủ rộng rãi đối với công nhân của xí nghiệp. 3. ở khắp nơi: Thực hành dân chủ rộng rãi; Dư luận rộng rãi lên án hành động đó. |
| rộng rãi | tt. Nht. Rộng: Nhà cửa rộng-rãi. Ăn ở rộng-rãi. |
| rộng rãi | .- t. 1. Nh. Rộng: Nhà cửa rộng rãi. Ngb. Hào phóng, dễ dãi trong việc tiền nong hoặc đối với lợi ích của người khác. 2. Có khắp nơi: Dư luận rộng rãi trên thế giới lên án những hành động của Mỹ vi phạm hiệp định. |
| rộng rãi | Cũng nghĩa như “rộng”. |
| Hình như đã có đường lối rrộng rãiđể giữ mình , nàng nói to , và như nói một mình : Nói thế mà không sợ mù mồm. |
| Cái cảm giác đó cũng không khác nỗi chán nản mênh mang của một kẻ vì phạm tội đang từ từ bỏ chốn rrộng rãibên ngoài để tự dấn mình vào nơi đề lao. |
| rộng rãivới nó quá rồi được đàng chân nó lân đàng đầu. |
| Bà thỏ thẻ với nàng : Thế nào , mợ phán có rộng rãi , hiền từ không ? Trác chưa kịp trả lời , bà đã vội vàng , hấp tấp nói ngay : Ấy , lúc cô đi chợ vắng , tôi cũng khuyên nhủ nó rằng cô là con nhà tử tế , nên đối đãi cho hẳn hoi. |
Chàng buồn nghĩ đến những cảnh mưa trong trăng , đến những quãng không rộng rãi mờ mờ và một cái bến đò ở rất xa với con thuyền ngủ im dưới mưa... Liên miên chàng nghĩ đến Thu , giờ này chắc đang ngủ yên và cũng như đêm nào , bàn tay nàng đương đặt trên nền chăn trắng với mấy ngón tay thon đẹp để xoãi và khẽ lên xuống theo nhịp thở. |
| Chàng để cho Thu được rộng rãi , không đến cửa hàng Etrier cũng được. |
* Từ tham khảo:
- rộng thình
- rốp
- rộp
- rộp
- rốt
- rốt