| hiểu chuyện | đgt Biết rõ tình hình hoặc nguyên nhân của sự việc: Anh đã hiểu chuyện rồi, tôi không cần trình bày thêm nữa. |
| Nhưng tôi có hiểu chuyện gì đâu. |
Chàng quay vào phía Dũng , hỏi to : Có phải không anh Dũng ? Dũng đương mãi nói chuyện với Xoàn và Thái ở trong nhà , nghe Trúc hỏi , giật mình không hiểu chuyện gì , nhưng cứ đáp liều : Chính thế. |
Chàng nói to hỏi Trúc : Có phải thế không anh ? Trúc ngơ ngác không hiểu chuyện gì , cầm một miếng bánh thật to , rồi gật đầu : Chính đó. |
Văn nghiêm nghị , dùng âm thanh cho hai người vừa đủ nghe : Tôi vẫn không hiểu chuyện gì. |
| Lợi lo lắng không hiểu chuyện gì. |
| Dưới bếp , An đang nhen lửa , nhưng vì nôn nả chưa hiểu chuyện gì xảy ra ngoài trại mà mọi người rầm rập chạy đi xem nên nhen mãi mà lửa vẫn chưa bén. |
* Từ tham khảo:
- ra lão
- ra lẽ
- ra lễ
- ra lịnh
- ra lò
- ra lửa