Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đưa nhẹ
đgt
Dùng lời khéo léo để xúi người khác làm một việc xấu (thtục)
: Hắn chỉ đưa nhẹ một câu mà làm cho hai người to tiếng với nhau.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
đưa nhẹ
đg. Dùng cách khéo léo để xúi ngầm (thtục).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
-
prô-me-đông
-
prô-pô-xi-phen
-
prô-tê-in
-
prô-tít
-
prô-tô-côn
-
prô-ton
* Tham khảo ngữ cảnh
Gió quạt
đưa nhẹ
trên mái tóc chàng.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đưa nhẹ
* Từ tham khảo:
- prô-me-đông
- prô-pô-xi-phen
- prô-tê-in
- prô-tít
- prô-tô-côn
- prô-ton