| đưa vào | đgt Đem đến trong một cơ sở, một môi trường: Đưa vào trường việc giảng dạy một phương pháp mới. |
| Nó không được người khác đưa vào giường nằm , hay dắt lên võng cho thằng nhỏ ru như các anh các chị nó. |
Trương ngủ thiếp đi , chàng nhìn thấy mình cứ cố nhoi lên để tránh mũi dao mà Thu đưa vào cổ mình , nhưng có một sức mạnh ghê gớm giữ chặt lấy chàng , đè nặng hai bên ngực. |
Một cơn gió lùa qua cửa sổ chấn song chỗ Loan ngồi , trong gió Loan thoáng thấy mùi đất và mùi gỗ mục ở vườn sau đưa vào. |
| Một cơn gió từ ngoài cánh đồng đưa vào thoảng mùi lúa chín thơm và ấm. |
| Liên vội chạy lại đỡ chàng đưa vào giường rồi ra đóng cửa chớp lại. |
Có anh phu kéo ngồi khểnh trong xe , phì phèo hút điếu thuốc lá quấn vừa mua nơi hàng nước bày bán trong hành lang , lối đưa vào các lớp. |
* Từ tham khảo:
- chạm ngõ
- chạm nọc
- chạm nổi
- cham nổi cao
- chạm rồng trổ phượng
- chạm súng