| đưa ra | đgt 1. Nêu lên; Trình bày: Đưa ra những lí lẽ xác đáng 2. Cho người ta xem: Đưa ra giấy tờ bảo đảm. |
| đưa ra | đg. Trình bày, nêu lên: Có ý kiến gì cứ đưa ra. |
| Tiếng Trương ở trong màn đưa ra giọng nói ngái ngủ : Nhưng nhất định tự tử không phải là hèn nhát. |
| Mùi nước hoa thơm mát thoảng đưa ra làm cho Dũng nhắm mắt lại , rùng mình. |
| Khi qua cửa sổ đầu trái , nàng bước rón rén đi thật khẽ , vì thấy có tiếng bà Phán ở trong đưa ra. |
| Nàng ngửng lên nhìn bạn và ngạc nhiên hơn nữa , khi thấy bạn đưa ra một cái phong bì gấp tư đã nhàu nát. |
Hiền ngấm nghía tấm chăn rồi đưa ra chỗ có ánh nắng bảo Dũng : Chú xem hộ xem liệu có vừa ý cô dâu không ? Tôi biết thế nào được ý cô dâu. |
Nàng đưa ra mấy cánh hoa nhài và bảo chồng : Này cậu , cây nhài hôm nọ tôi mua ở chợ về , có hoa rồi đấy , cậu lấy cốc cho nước vào để cắm hoa. |
* Từ tham khảo:
- xìa bĩu
- xỉa răng cọp
- xỉa bạc
- xỉa tiền
- xin ăn
- xin keo