| hiền thần | dt. Tôi trung với vua: Tìm hiền-thần giúp nước. |
| hiền thần | dt. Người bề tôi có đức, có tài. |
| hiền thần | dt (H. thần: bề tôi) Người bề tôi tài đức và trung thành: Nguyễn Trãi là một bực hiền thần của triều Lê. |
| hiền thần | dt. Người tôi trung với vua. |
| hiền thần | .- Người bầy tôi có đức, có tài. |
Ra lệnh cho các đại thần và các quan văn võ đều tiến cử người hiền lương phương chính , nếu tiến cử được người giỏi thì được thăng thưởng theo lệ tiến cử hiền thần , nếu vì tiền tài , vì thân quen , tiến cử người không tốt thì bị trị tội theo lệ tiến cử kẻ gian. |
| Ngụy Trưng là hiền thần của Đường Thái Tông , dâng sớ xin vua đề phòng mười điều lầm lỗi có thể thấm dần mà mắc phải. |
| Tiết : hiền thần của vua Thuấn , thủy tổ nhà Thương. |
| Nguyên tắc của Ngụy Trưng khi làm quan là nguyện làm hhiền thầnchứ không làm trung thần. |
* Từ tham khảo:
- hiền thục
- hiền triết
- hiền từ
- hiền với bụt, không hiền với ma
- hiển
- hiển dương