| hiền thê | I. dt. Người vợ hiền. II. dt. Từ người chồng dùng để gọi vợ một cách thân mật, với ý coi trọng. |
| hiền thê | dt (H. thê: vợ) Vợ hiền: Trong lịch sử nước nhà không thiếu những bậc hiền thê. dt Từ dùng để nói với vợ (cũ): Trong các vở tuồng, khi nói với vợ, những vai nam vẫn gọi là "Hiền thê". |
| hiền thê | đdt. Tiếng gọi vợ mình. |
| hiền thê | .- 1. d. Người vợ có đức hạnh. 2. d. Từ dùng trong văn học cũ để gọi vợ một cách âu yếm. |
Anh không nghe thân phụ , sợ thất hiếu với thân phụ Nghe thân phụ thì thất hẹn với hiền thê Vì chưng anh mắc lấy đôi bề Thiếp có thương thì ơn thiếp , thiếp có chê cũng bằng lòng. |
Anh về ngoài Huế lâu vô Hoạ bức tranh đồ để lại cho em Sài Gòn mũi đỏ Gia Định xúp lê Giã hiền thê ở lại lấy chồng Buồm anh ra cửa như rồng lên mây. |
Bạn nói với ta sao không thiệt thà Đùng đình trong bụi , trái già trái non Bạn nói với ta chưa vợ chưa con Nào ai than khóc nỉ non bạn tề Bạn nói với ta chưa hề có hiền thê Hiền thê đâu đứng đó , bạn kìa tính sao. |
* Từ tham khảo:
- hiền triết
- hiền từ
- hiền với bụt, không hiền với ma
- hiển
- hiển dương
- hiển đạt