| hiền sĩ | dt. Người học giỏi và đức-hạnh cao // Tiếng gọi tâng người có học. |
| hiền sĩ | - d. Người trí thức nho giáo có đức hạnh. |
| hiền sĩ | dt. Người trí thức phong kiến có đức hạnh. |
| hiền sĩ | dt (H. sĩ: người có học) Người có học và có tài trí: Chẳng hay hiền sĩ gian nan nỗi gì (LVT). |
| hiền sĩ | dt. Người có tài, có đức. |
| hiền sĩ | .- Người có học và có đức. |
| Sau Khổng Tử dùng để chỉ một hiền sĩ thời Xuân thu thấy đời rối loạn không làm gì nữa nên lánh đời , ẩn thân làm việc đó. |
| Ông từng nói : Quốc chính hiện nay ở trong tay bọn hoạn quan , đó là thời nào mà mình lại ra làm quan? 22) Kiềm Lâu : một hiền sĩ nước Tề , đời Xuân thu , ở ẩn , không chịu làm quan. |
(8) Chu Công đương gội đầu quấn tóc lại để tiếp người hiền , Ngụy công tử đi xe , dành sẵn bên phía tả để đón bậc hiền sĩ Hầu Doanh. |
Một viên nói : Ở nhà kia có tên Mỗ , vốn người tham bẩn , hối lộ dập dìu ; lại lấy lộc trật mà hợm hĩnh ngông nghênh , khinh miệt những người có đức , chưa từng cất nhắc kẻ hiền sĩ để giúp việc nước. |
| Ta biết các ngươi đều là hiền sĩ của đất nước [33a]. |
| Câu này ý nói nghĩa quân chỉ lăm lăm muốn tiến về Đông Đô (Hà Nội) 1547 Sử ký , Tín Lăng Quân truyện : Tín Lăng Quân người nước Ngụy nghe tiếng Hầu Doanh là một hiền sĩ , đem xe đến đón , mình ngồi phía hữu , để trống chỗ bên tả cho Hầu Doanh. |
* Từ tham khảo:
- hiền thảo
- hiền thần
- hiền thê
- hiền thục
- hiền triết
- hiền từ