| hí | đt. Ngước lên kêu một tràng dài: Ngựa hí. |
| hí | (HÝ) đt. Đùa-cợt, hát, diễn tuồng. |
| hí | - đgt Nói ngựa kêu: Những con ngựa hí vang lừng (NgHTưởng). |
| hí | I. dt. Các loại hình nghệ thuật trên sân khấu nói chung: diễn hí o hí khúc o hí kịch o hí trường o hí viện. II. Chơi, làm trò chơi: hí hước o du hí. |
| hí | đgt. (Ngựa) kêu: ngựa hí vang. |
| hí | đgt Nói ngựa kêu: Những con ngựa hí vang lừng (NgHTưởng). |
| hí | đt. Ngựa kêu: Ngựa hí vang-lừng trận gió may (Th.Can) // Tiếng hí. |
| hí | (khd). Đùa cợt, vui cười: Hí-kịch. |
| hí | .- đg. Nói ngựa kêu. |
| hí | Tiếng ngựa kêu: Ngựa hí. |
| hí | Đùa cợt (không dùng một mình). |
| Và Trác hhíhoáy cũng chỉ được hai mụn vá. |
| Chàng ngẫm nghĩ : Lan có vẻ hí hởn tệ. |
| Cô Vị đưa mắt nhìn các bạn nói : Cô dâu hí hửng như người sắp được của. |
Rồi chàng chạy ra mở cửa , hí hởn nói với mẹ : Nhà con đẻ con trai , me à. |
| Loan tắc lưỡi bảo bạn : Làm gì mà sang thế này ? Rồi Loan nhìn hết món đồ ăn nọ đến món đồ ăn kia , hí hởn như đứa trẻ ngây thơ : Đã mấy năm nay em mới được bữa cơm ăn vui vẻ như thế này. |
| Cảm động , chàng lấy ra quyển sổ tay và cái bút chì hí hoáy vẽ. |
* Từ tham khảo:
- hí hí
- hí hoáy
- hí hóp
- hí hố
- hí hởn
- hí hủi