| rẻo | đt. Thẻo, rọc, xén men ngoài bìa: Rẻo một miếng thịt, rẻo bìa giấy // trt. Men, đi dọc theo bờ: Đi rẻo bờ sông // dt. Thẻo nhỏ, miếng nhỏ: Một rẻo giấy, rẻo gừng. |
| rẻo | - I. d. Miếng đồ dệt hoặc miếng giấy cắt ra: Một rẻo vải. II. đg. 1. Cắt lề giấy, mép vải. 2. Đi men: Rẻo theo bờ suối. |
| rẻo | dt. 1. Mẩu nhỏ: rẻo giấy o một rẻo bánh. 2. Khoảnh ruộng đất có hình dài, hẹp: rẻo ruộng o rẻo đất ven sông. |
| rẻo | đgt. Men theo, vòng theo: rẻo theo bờ sông o rẻo hết một vòng trong thôn xóm. |
| rẻo | dt 1. Miếng vật gì cắt ra: Một rẻo vải; Một rẻo giấy. 2. Khoảnh đất dài và hẹp: Rẻo đất ở ven sông. |
| rẻo | đgt Đi men: Rẻo theo bờ suối. |
| rẻo | 1. dt. Miếng vải, miếng giấy nhỏ xén ra: Xén giấy mà không có rẻo // Giấy rẻo. Vải rẻo. 2. đt. Cắt, xén bớt mép cho thẳng, cho gọn: Rẻo hai bên cho đều. 3. đt. Men theo bờ: Rẻo theo bờ sông. |
| rẻo | .- I. d. Miếng đồ dệt hoặc miếng giấy cắt ra: Một rẻo vải. II. đg. 1. Cắt lề giấy, mép vải. 2. Đi men: Rẻo theo bờ suối. |
| rẻo | 1. Cắt bớt, xén bớt cho thẳng, cho gọn: Rẻo giấy. Rẻo vải. 2. Miếng vải, miếng giấy xén ra: Miếng rẻo, vải rẻo. 3. Men theo chiều dọc: Đi rẻo bờ sông. |
| Quảng Nam còn sót lại một chút rẻo quanh lũy Càn Đê là nhờ ai ? Nhờ một tay Nguyễn Cửu Dật. |
| Ngoài kia người ta hối hả giẫm đạp bươn bả mà đi , vượt lên nhau mà sống ; còn ở đây là những con người yếu đuối , ngồi dậy không nổi nói gì đi , chạỷ Nhịp sống ở đây không phải là những chiếc kim giây chạy liên hồi không ngưng nghỉ , là thời khắc qua nhanh chóng trong những toan tính vội vàng mà là những con số nhịp tim hiện lên màn hình monitor , là rẻo giấy đo kết quả điện tâm đồ cứ dài ra mãi. |
| Chàng bác sĩ trẻ cứ dõi mắt theo những đường đồ thị mà chỉ có anh ta và những người trong nghề , có chuyên môn mới hiểu được ; lâu lâu lại đổi vị trí những đầu cắm màu xanh trên ngực người bệnh rồi lại nhìn vào những rẻo giấy cứ liên tục in ra những vệt ngoằn ngoèo. |
Bạn gái hay nô tì? Anh nghĩ và buột miệng hỏi luôn : Thế còn cái ông đám người cùng đi Lada đến dâỷ Hoá ra đàn ông ở cái rẻo đất hoang này cũng tò mò ghê. |
| Chỉ mong cái rẻo đất bị quên lãng này số cư dân đừng tăng lên theo cái đà tỷ lệ của thế giới. |
| Giữa đêm , trên rẻo đường rừng cách đồn biên phòng vùng cực Tây Tổ quốc hơn ba mươi cây số , anh và các chiến sĩ phải kéo tôi lên từ thảm cây bụi dọc miệng vực. |
* Từ tham khảo:
- réo
- réo như réo nợ ngày Tết
- réo rắt
- rẹo rọc
- rét
- rét buốt