| rẻo cao | - Vùng cao ở trên núi, nơi dân tộc Mèo ở. |
| rẻo cao | dt. Vùng núi trên cao có những rẻo đất trồng trọt: vùng rẻo cao. |
| rẻo cao | dt Vùng cao ở trên núi, nơi đồng bào thiểu số ở: Lúa nương bản Mèo rẻo cao cũng chín rồi (NgTuân). |
| Những ngày này , nhân kỷ niệm 50 năm đoàn giáo viên xả thân vì rrẻo cao"Năm Năm Chín" (1959) , ngành giáo dục và các địa phương như Điện Biên , Lai Châu... đã lùng tìm và mời gọi các nhà giáo từng vắt cạn sức mình , đã đổ máu (nhiều người đã bị thương , hy sinh) cho rẻo cao kia trở lại vùng đất mà họ trải nhiều năm cống hiến. |
| Và , đến năm 1963 , Mù Cả là xã duy nhất của rrẻo caonước ta được công nhận xóa xong nạn mù chữ ! |
| Phần đời đẹp nhất , tuổi thanh xuân tuyệt vời nhất của họ (500 giáo viên vì rrẻo caonăm 1959) đã gửi lại ở Việt Bắc , Tây Bắc. |
| Quê hương thứ hai của họ là ở rrẻo cao. |
| Với 20 huyện , thành phố , thị xã , một nửa là các huyện miền núi , rrẻo cao, Nghệ An có hơn 400km đường biên tiếp giáp với ba tỉnh Hủa Phăn , Xiêng Khoảng và PôLyKhămXay của nước Lào ; có hai cửa khẩu và hàng trăm km đường tiểu ngạch với liên hoàn các cửa khẩu như Thanh Thủy ở huyện Chương Dương ; Nậm Cắn ở huyện Kỳ Sơn ; Cầu Treo ở tỉnh Hà Tĩnh ; Cha Lo ở tỉnh Quảng Bình và Lao Bảo ở tỉnh Quảng Trị. |
| Lợi dụng đặc điểm này , bọn tội phạm buôn bán ma túy đã hình thành ba tuyến vận chuyển ma túy lớn , rủ rê lôi kéo gần 2.000 người sống ở các vùng núi , rrẻo caotham gia mua bán ma túy. |
* Từ tham khảo:
- réo như réo nợ ngày Tết
- réo rắt
- rẹo rọc
- rét
- rét buốt
- rét căm căm