| răng long đầu bạc | Nh. Đầu bạc răng long. |
| răng long đầu bạc | ng Nói cảnh đã về già: Ông cụ tuy răng long đầu bạc mà vẫn làm việc hăng hái. |
| răng long đầu bạc |
|
| Lúc đó , người vợ khéo ăn khéo ở mà pha một ấm trà mạn sen thơm ngát , rót một chén đưa lên mời chồng nhắm nhót với bánh xuân cầu thì đến lúc răng long đầu bạc , chồng vẫn còn yêu vợ với một mối tình đẹp như "trăng thu , tuyết núi". |
* Từ tham khảo:
- răng nấy
- răng rắc
- răng sữa
- rằng
- rằng rặc
- rẳng