| rắn mối | dt. Giống bò-sát có bốn chân, lưng phẳng có cạnh, vảy láng, đuôi dài. |
| rắn mối | tt. Thằn lằn. |
| Kỳ đà thì mõm nhọn chứ ! Cái mõm con này lại bằng , không ra hình đầu kỳ nhông mà cũng không ra hình đầu rắn mối. |
| Mùa nước nổi cũng là mùa thợ săn rong ruổi trên chiếc ghe mỏng mảnh để săn tìm những con rrắn mốinhỏ bé. |
| Tuy nhiên , Săn rắn mùa nước nổi cũng khiến những người săn rrắn mốiphải đối mặt với vô vàn bấp bênh và may rủi. |
* Từ tham khảo:
- rắn như thép vững như đồng
- rắn nước
- rắn phì
- rắn rào răng chó
- rắn ráo
- rắn rết