| ranh con | dt. Tiếng gọi có ý hơi rủa một đứa trẻ: Thằng ranh con đó. |
| ranh con | - d. (kng.). Trẻ con tinh quái (thường dùng làm tiếng chửi mắng). Đồ ranh con! |
| ranh con | dt. Trẻ con tinh quái, khôn lỏi: Đồ ranh con o Thằng ranh con láo lếu. |
| ranh con | dt Đứa trẻ tinh nghịch: Thằng ranh con đã chạy đâu rồi; Không chấp đồ ranh con. |
| ranh con | .- Từ dùng để mắng một đứa trẻ tinh nghịch, hoặc để nhiếc một người lớn có tính trẻ con. |
| Quả nhiên , sáng hôm sau , con chuột ranh con bị kẹp đúng đầu , máu me toe toét , hai con mắt lồi ra và cái đầu bẹp dí. |
| Nhìn thấy tôi , mẹ Òa khóc , rồi chạy đến túm tóc tôi lôi xềnh xệch : Con ranh con khốn nạn này , mày đi đâu mà để tao tìm đứt cả hơi. |
| Nhìn thấy tôi , mẹ Òa khóc , rồi chạy đến túm tóc tôi lôi xềnh xệch : Con ranh con khốn nạn này , mày đi đâu mà để tao tìm đứt cả hơi. |
| Từ lâu mực không còn coi nó là ranh con để bắt nạt nữa. |
| Ngài đã được coi là bậc chân nhân , còn tôi chỉ là một con bé ranh con mới học xong cấp ba , nên tôi tạm thời không dám bình luận bài diễn văn của Ngài. |
Ông đại biểu cho dân hầm hầm nét mặt : Mày không ăn thừa cơm chó phải không? Bà Nghị nổi cơn tam bành : Mẹ mày dạy mày thế đấy chứ? Con ranh con ! Ở đây với bà mà mày cứ giữ cái thói khoảnh ấy , thì bà dần từng cái xương. |
* Từ tham khảo:
- ranh ma
- ranh mãnh
- ranh như ma
- ranh vặt
- rành
- rành đời