| rã họng | trt. Rã cuống họng nói tắt: Gọi rã họng, không ai lên tiếng. // Nh. Rã ruột: Đói rã họng. |
| rã họng | - Mệt mỏi lắm: Đói rã họng; Nói rã họng. |
| rã họng | tt. (Nói hoặc đói) rã rời, không còn chịu đựng được nữa: gọi rã họng mà không có ai thưa. |
| rã họng | tt, trgt 1. Không có gì mà ăn: Không làm thì rã họng. 2. Không còn hơi mà nói nữa: Nói rã họng mà không có kết quả gì. |
| rã họng | đt. Ngb. Nói, rã cả họng: Nói rã cả họng mà cũng không được gì // Nói rã họng. Đói rã họng. |
| rã họng | .- Mệt mỏi lắm: Đói rã họng; Nói rã họng. |
| rã họng | Nghĩa bóng: Rời họng ra: Đói rã họng. |
* Từ tham khảo:
- rã ngũ
- rã rời
- rã rượi
- rã sòng
- rá
- rạ