| rá | dt. Thúng nhỏ dùng vo gạo hay đựng cơm: Lấy chồng làm lẽ khỏi lo, Cơm nguội đầy rá, cá kho đầy nồi (CD). // Cái vỉ lò. |
| rá | - dt. Đồ dùng để vo gạo, đựng các thức nấu, thường được đan bằng tre nứa hoặc làm bằng nhựa, nhôm: đan rá lấy ra vo gạo. |
| rá | dt. Đồ dùng để vo gạo, đựng các thức nấu, thường được đan bằng tre nứa hoặc làm bằng nhựa, nhôm: đan rá o lấy rá vo gạo. |
| rá | dt Đồ đan mau bằng những nan tre nhỏ, thường dùng để vo gạo: Bà Phó cắp cái rá ra ngõ (Ng-hồng). |
| rá | dt. Đồ đang bằng tre, nứa, dùng đựng cơm, vo gạo: Cơm để rá, cá để đĩa. |
| rá | .-d. Đồ đan mau bằng những nan tre nhỏ, hình chỏm cầu, dùng để vo gạo. |
| rá | Đồ dùng đan bằng tre nứa, nan tròn, đan khít, dùng để vo gạo, đựng cơm: Rá vo gạo. Rá cơm. Văn-liệu: Rổ rá cạp lại (T-ng). |
Trrá như lây cái vui của những người quanh mình , quên hết cả những nỗi buồn về chuyện riêng , nhanh nhảu cởi áo dài lấy cái rá đong gạo bảo Hương : Hôm nay chị không làm cơm cho anh ấy thì em làm. |
| Ngay gần chỗ Dũng đứng , dưới giàn đậu ván , Loan đương mãi hái đậu cho vào rá. |
Loan đặt rá đậu xuống đất , quay mặt về phía Dũng đứng , lấy tay rẽ những cành đậu rủ xuống , mỉm cười hỏi giọng tinh nghịch : Anh Dũng đấy à ? Nàng giơ hai tay ôm lấy gáy rồi ngửa mặt lên mỉm cười nói : Hái chưa được mấy mà mỏi cổ quá. |
Loan vội cúi xuống cầm rá lên , đáp lại : Thưa mẹ , chưa xong ạ. |
Dũng giữ ý nên trước còn đứng ở xa , khi đã hái được một nắm đầy , chàng lại gần Loan để tiện vứt đậu vào rá Loan cầm. |
Dũng đặt tay vào rá đậu ván tìm mấy chiếc lá lẫn trong quả đậu. |
* Từ tham khảo:
- rạ
- rạ
- rạ
- rạchiêm ai có liềm thì cắt, rạ mùa có mắt thì trông
- rác
- rác nhà ai nấy hót