Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
rã ngũ
đgt.
(Binh sĩ) bỏ trốn hàng loạt, làm tan rã tổ chức quân đội:
lính rã
ngũ.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
rã ngũ
đgt
Nói binh lính bỏ trốn:
Khi quân giải phóng tiến vào thì quân ngụy rã ngũ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
rã rượi
-
rã sòng
-
rá
-
rạ
-
rạ
-
rạ
* Tham khảo ngữ cảnh
Phải làm
rã ngũ
tụi lính.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
rã ngũ
* Từ tham khảo:
- rã rượi
- rã sòng
- rá
- rạ
- rạ
- rạ