| hậu quả | dt. Kết-quả về sau của một sự-việc: Việc ấy sẽ gây hậu-quả không hay. |
| hậu quả | - d. Kết quả không hay về sau. Khắc phục hậu quả chiến tranh. Hậu quả của một việc làm thiếu suy nghĩ. |
| hậu quả | dt (H. hậu: sau; quả: kết quả) Kết quả xấu do việc gì để lại về sau: Những hậu quả biết bao nguy hại (PhVĐồng). |
| hậu quả | .- d. Điều thường là tai hại xảy ra từ một quá trình đã hoặc sắp kết thúc: Bệnh lao nhiều khi là hậu qủa của những cuộc ăn chơi sa đoạ liên tiếp. |
| hậu quả tâm lý dây chuyền diễn ra sau đó cũng dễ hiểu : cả một vạt đồng quanh cái chòi tranh bị bỏ hoang. |
* * * Những lộn xộn do hậu quả của vụ hành quyết dần dần lắng xuống. |
| cho nên thím âm thầm chịu đựng hậu quả của các hành động vụng tính hời hợt của chú Bảy , với niềm cay đắng pha lẫn khoan dung. |
| Hợp đòi Đông cung , ở chỗ thiên hạ bốn phương chăm chăm nhìn vào , một cái gật đầu lắc đầu của Đông cung cũng đủ tạo ra nhiều hậu quả lớn. |
| Anh hiểu rõ hậu quả những chuyện gia đình kiểu thế này không thu xếp ổn thoả sẽ dẫn tới đâu ! Anh nói từng tiếc chắc nình nịch như thể vốn nó là thế , không thể là khác , không ai có thể thay đổi được. |
| Các anh không thể cãi được , hoặc có cãi , có kiện tụng cũng chỉ đem lại hậu quả xấu do sợ " trả đũa " tôi chứ kiện mà các anh " hạ bệ " tôi khó lắm. |
* Từ tham khảo:
- mắt thứ hai, tai thứ bảy
- mắt to như ốc nhồi
- mắt trắng môi thâm
- mắt tròn mắt dẹt
- mắt trông, tay chỏ đủ mười
- mắt trước mắt sau