| hậu đậu | dt. Các biến-chứng bệnh đậu như: đui mắt, rút gân, v.v... |
| hậu đậu | tt Nói người lóng cóng, vụng về hay làm đổ vỡ: Con bé hậu đậu ấy hay đánh vỡ bát đĩa. |
| hậu đậu | .- Từ dùng để mắng nhiếc những người lóng cóng vụng về, hay làm đổ vỡ. |
| hậu đậu | Tật khoèo chân tay sau lúc lên đậu. Dùng nghĩa rộng để nói người làm ăn hay đánh đổ vỡ: Tay như tay hậu-đậu. |
72. Miền Bắc Israel Asher là một anh chàng hậu đậu |
| Khác hẳn với hình tượng lạnh lùng trên sân khấu , IU đã khiến khán giả thích thú với hình ảnh một cô giúp việc ngây ngô , hhậu đậucủa mình. |
| Sao Việt vỡ òa cảm xúc khi U23 Việt Nam chính thức lần đầu tiên vào bán kết VCK U23 châu Á. NTK Đỗ Trịnh Hoài Nam chúc mừng chiến thắng của U23 Việt Nam MC Phan Anh Ca sĩ Lệ Quyên MC Đức Bảo Ca sĩ Ông Cao Thắng Ca sĩ Soobin Hoàng Sơn Ca sĩ Lê Hiếu Hoa hhậu đậuHồng Phúc Cầu thủ Công Vinh Ca sĩ Trịnh Thăng Bình Người mẫu Xuân Lan Minh Khang. |
| Trong lúc này , ở phương Bắc , bà Chúa Tuyết cùng các nàng tiên xấu tính : Choáng váng , Đểnh đoảng , Hhậu đậu, Kệch cỡm , Đưa chuyện và Vô duyên bàn tính việc ngăn Giécđa tìm và cứu Kay. |
| Theo đó , trong clip , tên cướp tiến vào cửa hàng sau đó rút súng đe dọa nữ nhân viên thu ngân nhưng hhậu đậuđánh rơi. |
| Tên cướp hhậu đậuđánh rơi súng. |
* Từ tham khảo:
- anh họ
- anh hoa
- anh hùng
- anh hùng bạt tụy
- anh hùng ca
- anh hùng cá nhân